
Máy ép viên sinh khối khuôn vòng
Thiết bị này nén vật liệu sinh khối (mùn cưa, rơm rạ…) thành viên rắn mật độ cao nhờ khuôn vòng và con lăn bền bỉ. Với ưu điểm hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và tuổi thọ dài, đây là lựa chọn lý tưởng để sản xuất viên nhiên liệu dùng cho sưởi ấm, phát điện và chế tạo nhiên liệu sinh học.
Máy ép viên sinh khối khuôn vòng nén hiệu quả các vật liệu sinh khối như mùn cưa và phế phẩm nông nghiệp thành viên rắn mật độ cao, đồng nhất nhờ bộ khuôn vòng và con lăn bền bỉ. Sở hữu độ ổn định vượt trội, năng suất lớn và tiêu thụ năng lượng thấp, đây là giải pháp hoàn hảo để sản xuất viên nhiên liệu sinh học đốt sạch, được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực sưởi ấm và phát điện.
Máy ép viên sinh khối này sử dụng phương pháp nén bằng khuôn vòng – con lăn để chuyển nguyên liệu sinh khối rời rạc thành viên nén chặt có mật độ cao. Nhờ lực nén cơ khí mạnh mẽ, chất kết dính tự nhiên bên trong vật liệu được kích hoạt tạo ra viên đồng nhất, hoàn toàn không cần thêm phụ gia hóa học. Được thiết kế cho dây chuyền sản xuất công suất lớn, thiết bị là giải pháp sản xuất thiết yếu trong ngành nhiên liệu tái tạo và năng lượng bền vững.
Máy ép viên sinh khối khuôn vòng có thể xử lý đa dạng nguyên liệu sinh khối: mùn gỗ, rơm lúa, vỏ trấu, vỏ lạc, phế liệu tre cùng các loại phế phẩm nông lâm nghiệp khác thành viên mật độ cao. Máy hoạt động tối ưu khi nguyên liệu có độ ẩm dưới 15% và kích thước hạt nhỏ hơn 5mm.
Các dòng máy ép viên sinh khối có nhiều lựa chọn công suất sản xuất. Manto Machinery cung cấp các thông số công suất mỗi máy đơn: 1–1,5 tấn/giờ, 1,5–2 tấn/giờ và 3–4 tấn/giờ. Dây chuyền sản xuất có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu sản lượng riêng của khách hàng.
Máy ép viên sinh khối khuôn vòng vận hành mạnh mẽ với hiệu suất ép viên cao, chất lượng viên thành phẩm tốt và tiêu hao điện năng thấp. Cấu tạo khuôn vòng bền bỉ đảm bảo tuổi thọ dài và hoạt động ổn định, giúp cắt giảm đáng kể chi phí bảo trì, đồng thời góp phần khai thác sinh khối theo hướng bền vững.
0-5MM
Kích thước nạp
55-280KW
Công suất
1-4T/H
Năng suất sản xuất
Tùy chọn hệ truyền động và khung gầm
Dòng chạy động cơ điện
Thông số kỹ thuật và kiểu máy
| Kiểu máy | Công suất (kW) | Kích thước thành phẩm (mm) | Công suất (t/giờ) | Trọng lượng thiết bị (tấn) |
|---|---|---|---|---|
| 450 | 55 | 6-10 | 0.8-1 | 3.3 |
| 470 | 75 | 6-10 | 1-1.2 | 3.5 |
| 560 | 132 | 6-10 | 1.8-2.2 | 5 |
| 650 | 160 | 6-10 | 2.2-2.8 | 5.8 |
| 700 | 160 | 6-10 | 2.8-3 | 6.3 |
| 850 | 250/280 | 6-10 | 3.5-4 | 14.5 |
Lưu ý: Thông số trong bảng chỉ mang tính tham khảo. Sản phẩm có thể được cập nhật và thay đổi. Vui lòng liên hệ chúng tôi để nhận thông tin mới nhất.
Sản phẩm liên quan
Yêu cầu báo giá
Nếu bạn muốn gửi yêu cầu báo giá chính thức, vui lòng điền vào biểu mẫu bên dưới.
Lưu ý: Các mục có dấu * là bắt buộc điền.



