
Máy nghiền gỗ nạp liệu cưỡng bức
Máy nghiền gỗ nạp liệu cưỡng bức sử dụng con lăn thủy lực kẹp và kéo nguyên liệu gỗ tự động, đảm bảo chế biến hiệu quả, liên tục cùng độ an toàn vận hành cao hơn.
Máy nghiền gỗ nạp liệu cưỡng bức vận hành con lăn nạp để kẹp tự động và vận chuyển nhánh cây, khúc gỗ một cách đều đặn với tốc độ điều khiển được. Cơ chế nạp cải tiến này đảm bảo xử lý số lượng lớn ổn định, hiệu suất cao, đồng thời nâng cao đáng kể độ an toàn vận hành vì giảm thiểu việc người vận hành tiếp xúc trực tiếp với bộ cắt. Thiết bị dễ dàng xử lý gỗ có đường kính khác nhau, giảm mạnh cường độ lao động thủ công, đặc biệt phù hợp cho dự án lâm nghiệp thương mại và làm cảnh cần hoạt động liên tục hiệu quả.
Máy nghiền gỗ nạp liệu cưỡng bức dùng con lăn nạp kẹp gỗ tự động và kéo vào với tốc độ ổn định, đảm bảo hoạt động liên tục hiệu quả, đồng thời nâng cao an toàn bằng cách giữ người vận hành cách xa bộ phận cắt. Thiết bị phù hợp sử dụng thương mại, dễ dàng xử lý gỗ nhiều kích thước khác nhau.
Loại máy này xử lý hiệu quả nhiều loại nguyên liệu gỗ: nhánh cây, khúc gỗ (trong phạm vi đường kính quy định), bụi cây, vỏ dừa, phế liệu xưởng cưa và kệ gỗ, nghiền thành mùn gỗ đồng nhất dùng làm lớp phủ đất, nhiên liệu sinh khối hoặc các ứng dụng tái chế khác.
Các dòng máy có năng suất xử lý khác nhau. Manto Machinery cung cấp nhiều quy mô năng suất: 0,5–1,5 tấn/giờ, 1,5–2 tấn/giờ, 2–2,5 tấn/giờ, 2,5–3 tấn/giờ và 3,5–4 tấn/giờ, đáp ứng nhu cầu sản xuất riêng của bạn.
Ưu điểm cốt lõi của máy là hệ thống nạp tự động, giữ năng suất sản lượng cao liên tục và tương thích đa dạng nguyên liệu. Thiết bị giúp giảm nhu cầu nhân công rõ rệt, tăng độ an toàn khi vận hành, mang lại hiệu suất vượt trội cho công việc tái chế gỗ thương mại và thi công làm cảnh.
0-1300MM
Kích thước nạp
22-90KW
Công suất
0.5-4T/H
Năng suất sản xuất
PoTùy chọn hệ truyền động và khung xe
Phiên bản chạy động cơ điện
Di động chạy dầu diesel
Thông số kỹ thuật và mã model
| Mã model | Công suất | Kích thước nạp tối đa | Kích thước thành phẩm | Năng suất sản xuất |
|---|---|---|---|---|
| 500 | 22kw | 500*150 mm | 1-20mm | 0.5-1.5 t/h |
| 600 | 30kw | 600*150 mm | 1-20mm | 1.5-2 t/h |
| 800 | 45kw | 800*150 mm | 1-20mm | 1.5-2.5t/h |
| 1000 | 75kw | 1000*150 mm | 1-20mm | 2-2.5t/h |
| 1300 | 90kw | 1300*150 mm | 1-20mm | 3.5-4t/h |
Lưu ý: Thông số trong bảng chỉ mang tính tham khảo. Sản phẩm có thể được cập nhật và điều chỉnh. Vui lòng liên hệ chúng tôi để nhận thông tin mới nhất.
Sản phẩm liên quan
Yêu cầu báo giá
Nếu bạn muốn gửi yêu cầu báo giá chính thức, vui lòng điền vào biểu mẫu bên dưới.
Lưu ý: Các trường có dấu * là bắt buộc nhập.



